Bảng giá dịch vụ điện máy XANH: Chi phí lắp đặt, vận chuyển 2025
Tham khảo chính sách & bảng giá vật tư khi lắp đặt tivi, tủ lạnh, máy lạnh, máy giặt, máy nước nóng, vệ sinh máy lạnh và các dịch vụ khác tại Điện máy XANH
Tiền Về
Bảng giá dịch vụ điện máy XANH: Chi phí lắp đặt, vận chuyển 2025
Tham khảo chính sách & bảng giá vật tư khi lắp đặt tivi, tủ lạnh, máy lạnh, máy giặt, máy nước nóng, vệ sinh máy lạnh và các dịch vụ khác tại Điện máy XANH
Tiền Về
Tác giả
Khi mua sắm thiết bị điện máy, việc nắm rõ bảng giá dịch vụ điện máy XANH là rất quan trọng để bạn có kế hoạch chi phí chính xác. Từ phí vận chuyển, lắp đặt đến chi phí vật tư phụ trợ, mỗi loại sản phẩm có mức giá khác nhau. Bài viết này sẽ cập nhật đầy đủ và chi tiết nhất về chính sách giao hàng, bảng giá vật tư lắp đặt cho các dòng sản phẩm phổ biến như tivi, máy lạnh, máy giặt... cùng các dịch vụ đi kèm như vệ sinh, thay lõi, cắt đá bếp điện từ Điện máy XANH.
1Thời gian giao hàng
Hàng lắp đặt: Tivi, Dàn âm thanh, Tủ lạnh, Máy lạnh, Máy giặt, Máy nước nóng, Bếp gas
Thời gian nhận hàng cho các sản phẩm lắp đặt lớn phụ thuộc vào khoảng cách từ kho xuất hàng đến địa chỉ của bạn. Dưới đây là bảng thời gian giao hàng tiêu chuẩn trên toàn quốc:
Thời gian nhận hàng nhanh | Toàn quốc |
|
Nhận hàng trong 6 tiếng |
Dưới 30 km |
| Nhận hàng trong 12 tiếng |
30 - 40 km |
| Nhận hàng trong 72 tiếng |
40 - 50 km |
| Nhận hàng trong 120 tiếng |
50 - 70 km |
- Khoảng cách tính phí giao hàng được tính từ kho xuất hàng đến nhà khách hàng.
- Chính sách áp dụng với:
- Máy lạnh: Mốc giờ giao cuối 18h00.
- Các sản phẩm lắp đặt khác: Mốc giờ giao cuối 22h00.
- Nếu đơn hàng vượt quá mốc giờ giao cuối, thời gian hẹn giao sẽ được lùi sang ngày hôm theo như sau:
- Dưới 30km: hẹn giao từ 14h00 ngày hôm sau.
- 30-40km: hẹn giao từ 14h00 ngày hôm sau (tính từ ngày đặt hàng).
- 40-50km: hẹn giao từ 12h00 ngày thứ 3.
- 50-70km: hẹn giao từ 12h00 ngày thứ 5.
- Với khoảng cách ngoài bán kính trên, quý khách vui lòng liên hệ 1900 232 463 để được tư vấn cụ thể.
Chính sách riêng tại TPHCM & Hà Nội cho một số sản phẩm giao bằng xe tải:
| Sản phẩm | Khách hàng mua hàng trong khung giờ | Chính sách giao hàng |
| Từ 8h00 đến trước 10h | Trước 16h00 cùng ngày |
| Từ 10h00 đến trước 16h00 | Trước 22h00 cùng ngày | |
| Từ 16h00 đến 22h00 | Trước 12h00 ngày hôm sau |
Điện thoại, Laptop, Máy tính bảng, Phụ kiện, Gia dụng, Đồ dùng Gia đình, Dụng cụ cầm tay
Đối với các sản phẩm nhỏ gọn như điện thoại, laptop, máy tính bảng, phụ kiện và dụng cụ gia đình, Điện máy XANH cung cấp dịch vụ giao hàng siêu nhanh và tiêu chuẩn. Danh mục Gia dụng bao gồm: bếp từ, bếp hồng ngoại, lò nướng, lò vi sóng, lẩu điện, nồi áp suất, nồi cơm điện, bình đun siêu tốc, bình thủy điện, máy đánh trứng, máy ép trái cây, máy làm sữa đậu nành, máy xay sinh tố, bàn ủi, máy hút mùi, máy hút bụi, máy sấy tóc, máy tạo kiểu tóc, quạt, cây nước nóng lạnh...
| Gói dịch vụ | Khoảng cách tính từ siêu thị gần nhất có hàng đến nhà khách | Thời gian hẹn giao |
Giao siêu nhanh | 0 - 20km | Từ 1 - 2 tiếng |
| Giao tiêu chuẩn | 0 - 20km | Từ 6 Tiếng |
| Nội tỉnh - liên tỉnh | Từ 2 - 6 Ngày | |
|
Lưu ý: - Thời gian giao hàng trong ngày toàn quốc từ: 9:00 - 21:00 và phụ thuộc vào thời gian hoạt động của siêu thị. VD: Siêu thị A đóng cửa lúc 19:00 thì thời gian giao hàng cuối của siêu thị chỉ đến 19:00. - Riêng giao nội tỉnh - liên tỉnh qua đối tác vận chuyển sẽ giao trước 18h. | ||
2Phí giao hàng
Phí giao hàng được tính dựa trên loại sản phẩm và giá trị giỏ hàng. Chi tiết như sau:
| Loại sản phẩm | Mức giá | Phí giao tiêu chuẩn |
Sản phẩm không lắp đặt
(Giao tiêu chuẩn)
| Giỏ hàng từ 500.000đ trở lên |
- Miễn phí 10km đầu tiên - Mỗi km tiếp theo tính phí 5.000đ/km VD: Sạc dự phòng giá 600.000đ, khoảng cách giao hàng là 13 km >>> Phí giao hàng là: 15.000đ |
| Giỏ hàng dưới 500.000đ |
- Phí giao hàng 20.000đ cho 10 km đầu tiên. - Mỗi km tiếp theo tính phí 5.000đ/km VD: Sạc dự phòng 400.000đ, khoảng cách giao hàng là 13 km >>> Phí giao hàng là: 20.000đ + 15.000đ = 35.000đ | |
| Giỏ hàng từ 2.000.000đ trở lên |
- Miễn phí giao hàng tiêu chuẩn trong bán kính | |
|
Sản phẩm lắp đặt
(Giao tiêu chuẩn)
| Giỏ hàng từ 5.000.000đ trở lên |
- Miễn phí 10 km đầu tiên - Mỗi km tiếp theo tính phí 5.000đ/km VD: Tủ lạnh giá 6 triệu, khoảng cách giao hàng là 13 km >>> Phí giao hàng là: 15.000đ |
| Giỏ hàng dưới 5.000.000đ |
- Phí giao hàng 50.000đ cho 10 km đầu tiên - Mỗi km tiếp theo tính phí 5.000đ/km VD: Tủ lạnh giá 4 triệu, khoảng cách giao hàng là 13 km >>> Phí giao hàng là: 50.000đ + 15.000đ = 65.000đ | |
|
Lưu ý: - Đối với giao siêu nhanh sẽ có cộng thêm phụ phí giao. - Khoảng cách tính phí giao hàng: được tính từ kho xuất hàng đến nhà khách hàng. | ||
- Lõi lọc thô: 30.000 đ/đơn hàng/lần giao.
- Lõi lọc chức năng: 55.000 đ/đơn hàng/lần giao.
- Camera trong nhà: phí giao lắp 125.000 đồng/sản phẩm.
- Camera ngoài trời: phí giao lắp 200.000 đồng/sản phẩm.
Lưu ý: Đơn giá đã bao gồm VAT. Các phát sinh ngoài danh mục sẽ được báo giá theo khảo sát thực tế.
3Bảng giá vật tư tivi
Bảng giá vật tư lắp đặt tivi (khung treo, giá đỡ) được cập nhật năm 2025:
4Bảng giá vật tư máy lạnh
Bảng giá vật tư lắp đặt máy lạnh (ống đồng, dây điện, phụ kiện) chi tiết:
| DANH MỤC | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ | ĐƠN GIÁ (Vnd/đơn vị) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/10 | Ống đồng Ø (đường kính) 6 độ dày 0,71 mm | 170.000 | Vnđ/mét | Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc |
| Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,71 mm | ||||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/12 | Ống đồng Ø (đường kính) 6 độ dày 0,71 mm | 190.000 | Vnđ/mét | Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc |
| Ống đồng Ø (đường kính) 12 độ dày 0,71 mm | ||||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/16 | Ống đồng Ø (đường kính) 6 độ dày 0,71 mm | 220.000 | Vnđ/mét | Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc |
| Ống đồng Ø (đường kính) 16 độ dày 0,8 mm | ||||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 10/16 | Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,8 mm | 350.000 | Vnđ/mét | Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc |
| Ống đồng Ø (đường kính) 16 độ dày 0,81 mm | ||||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 10/19 | Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,8 mm | 420.000 | Vnđ/mét | Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc |
| Ống đồng Ø (đường kính) 19 độ dày 1 mm | ||||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/10 | Ống đồng Ø (đường kính) 6 độ dày 0,8 mm (Phù hợp sử dụng khi lắp đặt âm tường,la phông...) | 230.000 | Vnđ/mét | Thái Lan |
| Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,8 mm (Phù hợp sử dụng khi lắp đặt âm tường,la phông...) | ||||
| Simili + Dây điện Cadivi 1.5 mm + Ống nước mềm + Gen cách nhiệt superlon + Cùm Omega + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/12 | Ống đồng Ø (đường kính) 6 độ dày 0,8 mm (Phù hợp sử dụng khi lắp đặt âm tường,la phông...) | 260.000 | Vnđ/mét | Thái Lan |
| Ống đồng Ø (đường kính) 12 độ dày 0,8 mm (Phù hợp sử dụng khi lắp đặt âm tường,la phông...) | ||||
| Simili + Dây điện Cadivi 1.5 mm + Ống nước mềm + Gen cách nhiệt superlon + Cùm Omega + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/16 | Ống đồng Ø (đường kính) 6 độ dày 0,8 mm (Phù hợp sử dụng khi lắp đặt âm tường,la phông...) | 300.000 | Vnđ/mét | Thái Lan |
| Ống đồng Ø (đường kính) 16 độ dày 0,8 mm (Phù hợp sử dụng khi lắp đặt âm tường,la phông...) | ||||
| Simili + Dây điện Cadivi 2.5 mm + Ống nước mềm + Gen cách nhiệt superlon + Cùm Omega + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 10/16 | Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,8 mm | 420.000 | Vnđ/mét | Thái Lan |
| Ống đồng Ø (đường kính) 16 độ dày 0,8 mm | ||||
| Simili + Dây điện Cadivi 2.5 mm + Ống nước mềm + Gen cách nhiệt superlon + Cùm Omega + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 10/19 | Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,8 mm | 500.000 | Vnđ/mét | Thái Lan |
| Ống đồng Ø (đường kính) 19 độ dày 1,0 mm | ||||
| Simili + Dây điện Cadivi 2.5 mm + Ống nước mềm + Gen cách nhiệt superlon + Cùm Omega + Băng keo + Ốc vít | ||||
| Dây Điện | Dây điện đôi Daphaco / LiOA / LS Vina / GLC Ovan 2x1.5 mm | 15.000 | Vnđ/mét | Việt Nam |
| Dây điện Vcmo 2x2.5 mm - 300/500V | 30.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Dây điện đơn Cadivi 1.5 mm | 12.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Dây điện đơn 2.5 mm | 20.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Dây điện đơn 4.0 mm | 30.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Cầu dao/CB/APTOMAT | Aptomat CB 3 pha 40A | 700.000 | Vnđ/cái | Việt Nam |
| Aptomat CB 3 pha 63A | 850.000 | Vnđ/cái | Việt Nam | |
| Cầu dao/CB/APTOMAT Panasonic BS1113TV 30A | 90.000 | Vnđ/cái | Nhật | |
| Cầu dao/CB/APTOMAT Motec 20A | 50.000 | Vnđ/cái | Đài Loan | |
| Giá đỡ dàn nóng (EKE) | EKE sơn tĩnh điện 40-45 cm | 100.000 | Vnđ/cặp | Việt Nam |
| Eke inox 304 45 cm | 500.000 | Vnđ/cặp | Việt Nam | |
| Vật tư phụ | Băng keo đen nano | 15.000 | Vnđ/cuộn | Việt Nam |
| Ống gen luồn dây điện Φ16 | 15.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Ống gen luồn dây điện Φ20 | 19.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Gen cách nhiệt superlon | 20.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Cùm Omega Ω Φ 42 | 10.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Cùm Omega Ω Φ 60 | 15.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Simili | 15.000 | Vnđ/cuộn | Việt Nam | |
| Keo con chó | 56.000 | Vnđ/tuýp | Việt Nam | |
| Băng keo cách nhiệt xám (loại quấn ống gas) | 80.000 | Vnđ/cuộn | Việt Nam | |
| Ống thoát nước mềm (dành cho máy lạnh) | 6.000 | Vnđ/mét | Việt Nam | |
| Chân đế cao su máy lạnh | 40.000 | Vnđ/bộ | Việt Nam | |
| Công Âm ống đồng trong tường/trên la-phông cố định (Nhân viên chỉ trám hồ cát cố định ống, không trét bột và sơn) | 70.000 | Vnđ/mét | Thợ Điện máy XANH | |
| Công Âm ống nước PVC / âm dây điện nguồn (Nhân viên chỉ trám hồ cát cố định ống và dây điện, không trét bột và sơn) | 50.000 | Vnđ/mét | Thợ Điện máy XANH | |
| Công khoan rút lõi tường đường kính từ 100mm - 300mm (Kích thước lỗ "đường kính 60mm") | 100.000 | Vnđ/lỗ | Thợ Điện máy XANH | |
| Công khoan rút lõi tường đường kính từ 100mm - 300mm (Kích thước lỗ "đường kính 90mm") | 200.000 | Vnđ/lỗ | Thợ Điện máy XANH | |
| Công khoan rút lõi tường đường kính từ 100mm - 300mm (Kích thước lỗ "đường kính 120mm") | 300.000 | Vnđ/lỗ | Thợ Điện máy XANH | |
| Công khoan rút lõi tường đường kính từ 100mm - 300mm (Kích thước lỗ "đường kính 150mm - 200mm") | 400.000 | Vnđ/lỗ | Thợ Điện máy XANH | |
Ghi chú:
1. Đơn giá trên đã bao gồm VAT.
2. Các phát sinh ngoài danh mục trên sẽ được thực hiện theo khảo sát thực tế và đơn giá thỏa thuận.
3. Trường hợp cục nóng lắp cao trên 4 mét, khách hàng được hỗ trợ thuê giàn giáo nếu có phát sinh.
###